bảng đen

  1. d. Vật mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bảng đen
Cô giáo viết một bài toán lên bảng đen.